Bước tới nội dung

rumoured

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈruː.mɜːd/

Động từ

rumoured

  1. Quá khứphân từ quá khứ của rumour

Chia động từ

Danh từ

rumoured /ˈruː.mɜːd/

  1. Theo lời đồn.
    the rumoured disater — cái tai hoạ theo lời đồn

Tham khảo