Bước tới nội dung

sạt lở

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sa̰ːʔt˨˩ lə̰ː˧˩˧ʂa̰ːk˨˨ ləː˧˩˨ʂaːk˨˩˨ ləː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂaːt˨˨ ləː˧˩ʂa̰ːt˨˨ ləː˧˩ʂa̰ːt˨˨ lə̰ːʔ˧˩

Động từ

sạt lở

  1. (đất, đá) Nứt vỡsụt xuống từng mảng lớn.
    Quãng đê bị sạt lở.
    Trái mìn làm sạt lở cả một mảng sườn núi.

Tham khảo

“Sạt lở”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam