sạt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̰ːʔt˨˩ʂa̰ːk˨˨ʂaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːt˨˨ʂa̰ːt˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

sạt

  1. Lở băng đi một mảng.
    Đại bác bắn sạt đồn địch.

Tính từ[sửa]

sạt

  1. Tan nát, kiệt quệ.
    Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn.

Động từ[sửa]

sạt

  1. (Thông tục) Mắng dữ dội.
    Sạt cho một trận.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]