Bước tới nội dung

sổ lồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
so̰˧˩˧ lə̤wŋ˨˩ʂo˧˩˨ ləwŋ˧˧ʂo˨˩˦ ləwŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂo˧˩ ləwŋ˧˧ʂo̰ʔ˧˩ ləwŋ˧˧

Từ tương tự

Động từ

sổ lồng

  1. (Chim chóc) Thoát ra khỏi lồng.
  2. Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.

Tham khảo