sensing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛnt.siɳ/
Động từ
sensing
Chia động từ
sense
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sense | |||||
| Phân từ hiện tại | sensing | |||||
| Phân từ quá khứ | sensed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sense | sense hoặc sensest¹ | senses hoặc senseth¹ | sense | sense | sense |
| Quá khứ | sensed | sensed hoặc sensedst¹ | sensed | sensed | sensed | sensed |
| Tương lai | will/shall² sense | will/shall sense hoặc wilt/shalt¹ sense | will/shall sense | will/shall sense | will/shall sense | will/shall sense |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sense | sense hoặc sensest¹ | sense | sense | sense | sense |
| Quá khứ | sensed | sensed | sensed | sensed | sensed | sensed |
| Tương lai | were to sense hoặc should sense | were to sense hoặc should sense | were to sense hoặc should sense | were to sense hoặc should sense | were to sense hoặc should sense | were to sense hoặc should sense |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sense | — | let’s sense | sense | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
sensing /ˈsɛnt.siɳ/
- Sự thụ cảm; cảm giác.
- Photoelectric s. sự thụ cảm quang điện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sensing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)