shattering
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/
Động từ
shattering
Chia động từ
shatter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shatter | |||||
| Phân từ hiện tại | shattering | |||||
| Phân từ quá khứ | shattered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shatter | shatter hoặc shatterest¹ | shatters hoặc shattereth¹ | shatter | shatter | shatter |
| Quá khứ | shattered | shattered hoặc shatteredst¹ | shattered | shattered | shattered | shattered |
| Tương lai | will/shall² shatter | will/shall shatter hoặc wilt/shalt¹ shatter | will/shall shatter | will/shall shatter | will/shall shatter | will/shall shatter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shatter | shatter hoặc shatterest¹ | shatter | shatter | shatter | shatter |
| Quá khứ | shattered | shattered | shattered | shattered | shattered | shattered |
| Tương lai | were to shatter hoặc should shatter | were to shatter hoặc should shatter | were to shatter hoặc should shatter | were to shatter hoặc should shatter | were to shatter hoặc should shatter | were to shatter hoặc should shatter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shatter | — | let’s shatter | shatter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
shattering /ˈʃæ.tɜ.ːiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shattering”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)