Bước tới nội dung

sinh tử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sïŋ˧˧ tɨ̰˧˩˧ʂïn˧˥˧˩˨ʂɨn˧˧˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂïŋ˧˥˧˩ʂïŋ˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từ

[sửa]

sinh tử

  1. Sự sống và sự chết.

Tính từ

[sửa]

sinh tử

  1. Hết sức quan trọng.
    Vấn đề sinh tử..
    Sinh tử bất kỳ..
    Sự sống sự chết không thể hẹn trước được..
    Sinh tử giá thú..
    Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi và chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết và việc hôn nhân.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]