sinh tử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ tɨ̰˧˩˧ | ʂïn˧˥ tɨ˧˩˨ | ʂɨn˧˧ tɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂïŋ˧˥ tɨ˧˩ | ʂïŋ˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
sinh tử
Tính từ
sinh tử
- Hết sức quan trọng.
- Vấn đề sinh tử..
- Sinh tử bất kỳ..
- Sự sống sự chết không thể hẹn trước được..
- Sinh tử giá thú..
- Bộ phận của cơ quan hành chính xưa phụ trách việc ghi và chứng nhận trẻ mới đẻ, người chết và việc hôn nhân.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “sinh tử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)