Bước tới nội dung

sire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈsɑɪ.ər/

Danh từ

[sửa]

sire /ˈsɑɪ.ər/

  1. Đực giống.
  2. Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).
  3. (Thơ ca) Cha, cha ông.

Ngoại động từ

[sửa]

sire ngoại động từ /ˈsɑɪ.ər/

  1. Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]