Bước tới nội dung

sloppy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈslɑː.pi/

Tính từ

sloppy /ˈslɑː.pi/

  1. Cẩu thả.
  2. Rộng, thùng thình.
  3. Ướt át, lõng bõng, đầy nước, nhiều vũng nước (đường sá).
  4. Ướt bẩn, nước bẩn (sân nhà, mặt bàn... ).
  5. Không hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).
  6. Uỷ mị, sướt mướt.


Tham khảo