ướt át
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨət˧˥ aːt˧˥ | ɨə̰k˩˧ a̰ːk˩˧ | ɨək˧˥ aːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨət˩˩ aːt˩˩ | ɨə̰t˩˧ a̰ːt˩˧ | ||
Tính từ
ướt át
- Ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu.
- Trời mưa, nhà dột, đồ đạc ướt át cả.
- (khẩu ngữ) Có chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối.
- tình cảm ướt át
- giọng văn ướt át
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ướt át”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Ướt át”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam