Bước tới nội dung

ướt át

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɨət˧˥ aːt˧˥ɨə̰k˩˧ a̰ːk˩˧ɨək˧˥ aːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɨət˩˩ aːt˩˩ɨə̰t˩˧ a̰ːt˩˧

Tính từ

ướt át

  1. Ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu.
    Trời mưa, nhà dột, đồ đạc ướt át cả.
  2. (khẩu ngữ) chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối.
    tình cảm ướt át
    giọng văn ướt át

Trái nghĩa

Tham khảo

“Ướt át”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam