Bước tới nội dung

ướt át

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨət˧˥ aːt˧˥ɨə̰k˩˧ a̰ːk˩˧ɨək˧˥ aːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨət˩˩ aːt˩˩ɨə̰t˩˧ a̰ːt˩˧

Tính từ

[sửa]

ướt át

  1. Ướt nhiều, gây cảm giác khó chịu.
    Trời mưa, nhà dột, đồ đạc ướt át cả.
  2. (khẩu ngữ) chứa nhiều tình cảm uỷ mị, yếu đuối.
    tình cảm ướt át
    giọng văn ướt át

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ướt át, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam