Bước tới nội dung

specialize

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈspɛ.ʃə.ˌlɑɪz/

Ngoại động từ

[sửa]

specialize ngoại động từ /ˈspɛ.ʃə.ˌlɑɪz/

  1. Làm thành đặc trưng.
  2. Thay đổi; hạn chế (ý kiến... ).
  3. (Sinh vật học) Chuyên hoá.

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

specialize nội động từ /ˈspɛ.ʃə.ˌlɑɪz/

  1. Trở thành chuyên hoá.
  2. Chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì).
    to specialize in a subject — chuyên về một vấn đề

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]