stopple
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈstɑː.pəl/
Danh từ
stopple /ˈstɑː.pəl/
Ngoại động từ
stopple ngoại động từ /ˈstɑː.pəl/
- Nút.
Chia động từ
stopple
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stopple | |||||
| Phân từ hiện tại | stoppling | |||||
| Phân từ quá khứ | stoppled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stopple | stopple hoặc stopplest¹ | stopples hoặc stoppleth¹ | stopple | stopple | stopple |
| Quá khứ | stoppled | stoppled hoặc stoppledst¹ | stoppled | stoppled | stoppled | stoppled |
| Tương lai | will/shall² stopple | will/shall stopple hoặc wilt/shalt¹ stopple | will/shall stopple | will/shall stopple | will/shall stopple | will/shall stopple |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stopple | stopple hoặc stopplest¹ | stopple | stopple | stopple | stopple |
| Quá khứ | stoppled | stoppled | stoppled | stoppled | stoppled | stoppled |
| Tương lai | were to stopple hoặc should stopple | were to stopple hoặc should stopple | were to stopple hoặc should stopple | were to stopple hoặc should stopple | were to stopple hoặc should stopple | were to stopple hoặc should stopple |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stopple | — | let’s stopple | stopple | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “stopple”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)