stor

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc stor
gt stort
Số nhiều store
Cấp so sánh større
cao størst

stor

  1. Lớn, to, rộng, cao.
    Han er stor for alderen.
    en stor fisk
    store trær
    Han er større enn meg.
    Det er det største huset jeg har sett.
    å bli stor — Trở thành người lớn.
    Du store verden! — Trời ơi!
    Du store min! — Trời ơi!
    å gjøre store øyne — Trợn tròn mắt.
    å tjene store penger på noe — Kiếm nhiều tiền từ việc gì.
    i det store og hele — Một cách đại qui mô, rộng lớn.
    å se stort på noe — Nhìn rộng vào việc gì.
    stort sett — Phần lớn.
    å slå noe stort opp — (Báo) Thổi phồng việc gì.
    i største laget — Vĩ đại.
  2. Lớn lao, đại.
    Det har skjedd store forandringer i Norge etter krigen.
    Det er meg en stor glede å ønske dere velkommen hit.
    å ha stor verdi
    å bruke store ord — Dùng lời lẽ hoa mỹ, bóng bẩy.
    å ha store tanker om seg selv — Có ý tự cao, tự đại.
  3. Quan trọng, đại.
    Dette er en stor dag for meg.
    en stor kunstner/idrettsmann
    å spise kirsebær med de store — Ăn, ngồi ngang hàng với kẻ quyền quí.
    å være stor på det — Kiêu căng, tự tôn, tự đại.
  4. Khá to, tương đối lớn, to lớn.
    et større foretagende/prosjekt
    med største gledel fornøyelse

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]