sunder
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsən.dɜː/
Ngoại động từ
sunder ngoại động từ /ˈsən.dɜː/
Thành ngữ
- in sunder — trong trạng thái tách rời.
Chia động từ
sunder
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sunder | |||||
| Phân từ hiện tại | sundering | |||||
| Phân từ quá khứ | sundered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sunder | sunder hoặc sunderest¹ | sunders hoặc sundereth¹ | sunder | sunder | sunder |
| Quá khứ | sundered | sundered hoặc sunderedst¹ | sundered | sundered | sundered | sundered |
| Tương lai | will/shall² sunder | will/shall sunder hoặc wilt/shalt¹ sunder | will/shall sunder | will/shall sunder | will/shall sunder | will/shall sunder |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sunder | sunder hoặc sunderest¹ | sunder | sunder | sunder | sunder |
| Quá khứ | sundered | sundered | sundered | sundered | sundered | sundered |
| Tương lai | were to sunder hoặc should sunder | were to sunder hoặc should sunder | were to sunder hoặc should sunder | were to sunder hoặc should sunder | were to sunder hoặc should sunder | were to sunder hoặc should sunder |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sunder | — | let’s sunder | sunder | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sunder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)