swank
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswæŋk/
Danh từ
swank /ˈswæŋk/
- (Từ lóng) Sự trưng diện, sự phô trương, sự khoe khoang.
Nội động từ
swank nội động từ /ˈswæŋk/
- (Từ lóng) Trưng diện, phô trương.
Chia động từ
swank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swank | |||||
| Phân từ hiện tại | swanking | |||||
| Phân từ quá khứ | swanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swank | swank hoặc swankest¹ | swanks hoặc swanketh¹ | swank | swank | swank |
| Quá khứ | swanked | swanked hoặc swankedst¹ | swanked | swanked | swanked | swanked |
| Tương lai | will/shall² swank | will/shall swank hoặc wilt/shalt¹ swank | will/shall swank | will/shall swank | will/shall swank | will/shall swank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swank | swank hoặc swankest¹ | swank | swank | swank | swank |
| Quá khứ | swanked | swanked | swanked | swanked | swanked | swanked |
| Tương lai | were to swank hoặc should swank | were to swank hoặc should swank | were to swank hoặc should swank | were to swank hoặc should swank | were to swank hoặc should swank | were to swank hoặc should swank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swank | — | let’s swank | swank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “swank”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)