swept
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswεpt/
Động từ
swept
Chia động từ
sweep
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sweep | |||||
| Phân từ hiện tại | sweeping | |||||
| Phân từ quá khứ | swept | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sweep | sweep hoặc swept¹ | sweeps hoặc swept¹ | sweep | sweep | sweep |
| Quá khứ | swept | swept hoặc sweptst¹ | swept | swept | swept | swept |
| Tương lai | will/shall² sweep | will/shall sweep hoặc wilt/shalt¹ sweep | will/shall sweep | will/shall sweep | will/shall sweep | will/shall sweep |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sweep | sweep hoặc swept¹ | sweep | sweep | sweep | sweep |
| Quá khứ | swept | swept | swept | swept | swept | swept |
| Tương lai | were to sweep hoặc should sweep | were to sweep hoặc should sweep | were to sweep hoặc should sweep | were to sweep hoặc should sweep | were to sweep hoặc should sweep | were to sweep hoặc should sweep |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sweep | — | let’s sweep | sweep | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swept”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)