tài trợ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̤ːj˨˩ ʨə̰ːʔ˨˩taːj˧˧ tʂə̰ː˨˨taːj˨˩ tʂəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːj˧˧ tʂəː˨˨taːj˧˧ tʂə̰ː˨˨

Ngoại động từ[sửa]

tài trợ

  1. Cung cấp tiền cho những người hoặc những tổ chức để họ thực hiện được việc gì đó.

Dịch[sửa]