tái chế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːj˧˥ ʨe˧˥ | ta̰ːj˩˧ ʨḛ˩˧ | taːj˧˥ ʨe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˩˩ ʨe˩˩ | ta̰ːj˩˧ ʨḛ˩˧ | ||
Động từ
tái chế
- Chế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.
- Cao su tái chế.
- Tái chế chất thải.
Dịch
tái sử dụng những vật cũ
|
Tham khảo
“Tái chế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
