Bước tới nội dung

tái chế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taːj˧˥ ʨe˧˥ta̰ːj˩˧ ʨḛ˩˧taːj˧˥ ʨe˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taːj˩˩ ʨe˩˩ta̰ːj˩˧ ʨḛ˩˧

Động từ

tái chế

  1. Chế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm , hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt đi như rác.
    Cao su tái chế.
    Tái chế chất thải.

Dịch

Tham khảo

“Tái chế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam