Bước tới nội dung

tái tạo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːj˧˥ ta̰ːʔw˨˩ta̰ːj˩˧ ta̰ːw˨˨taːj˧˥ taːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːj˩˩ taːw˨˨taːj˩˩ ta̰ːw˨˨ta̰ːj˩˧ ta̰ːw˨˨

Động từ

[sửa]

tái tạo

  1. Tạo ra lại, làm ra lại.
    Ơn tái tạo (ơn cứu sống).
    Tái tạo cuộc đời cho một kẻ hư hỏng.
  2. Phản ánh hiện thựchư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thậtsinh động đến mức như làm sống lại hiện thực.
    Tác phẩm nghệ thuật tái tạo cuộc sống.
    Sự tái tạo nghệ thuật.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]