tóp mỡ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɔp˧˥ məʔə˧˥tɔ̰p˩˧ məː˧˩˨tɔp˧˥ məː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɔp˩˩ mə̰ː˩˧tɔp˩˩ məː˧˩tɔ̰p˩˧ mə̰ː˨˨

Định nghĩa[sửa]

tóp mỡ

  1. Xác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]