tóp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɔp˧˥ | tɔ̰p˩˧ | tɔp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɔp˩˩ | tɔ̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
tóp
Danh từ
tóp
- "Tóp mỡ" nói tắt.
- Ăn tóp.
- Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.
- tóp mỡ
- tóp chanh
- nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)
Đồng nghĩa
Tính từ
tóp
Động từ
tóp
Dịch
Tham khảo
“tóp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tóp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt