tù binh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tṳ˨˩ ɓïŋ˧˧ | tu˧˧ ɓïn˧˥ | tu˨˩ ɓɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tu˧˧ ɓïŋ˧˥ | tu˧˧ ɓïŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
tù binh
- Người của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.
- Trao đổi tù binh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tù binh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)