tường đông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨə̤ŋ˨˩ ɗəwŋ˧˧ | tɨəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ | tɨəŋ˨˩ ɗəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ | tɨəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Định nghĩa
tường đông
- Bức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tường đông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)