tả hữu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̰ː˧˩˧ hiʔiw˧˥taː˧˩˨ hɨw˧˩˨taː˨˩˦ hɨw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taː˧˩ hɨ̰w˩˧taː˧˩ hɨw˧˩ta̰ːʔ˧˩ hɨ̰w˨˨
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suŋ˧˧ ɗo̰ʔt˨˩ ŋa̰ːʔn˨˩ʂuŋ˧˥ ɗo̰k˨˨ ŋa̰ːŋ˨˨ʂuŋ˧˧ ɗok˨˩˨ ŋaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuŋ˧˥ ɗot˨˨ ŋaːn˨˨ʂuŋ˧˥ ɗo̰t˨˨ ŋa̰ːn˨˨ʂuŋ˧˥˧ ɗo̰t˨˨ ŋa̰ːn˨˨

Danh từ[sửa]

tả hữu , tả sung - hữu đột , tả ngạn - hữu ngạn

  1. Hai bên, những người giúp việcgần vua quan.

Tả: nghĩa là động , hỗn loạn, không theo quy luật, gập gềnh ( tả ngạn ) Hữu:nghĩa là tĩnh , trật tự, bằng phẳng, ngang bằng ( hữu ngạn ) Ví dụ: tá lả - mười hai lả - mười hai hướng lả lơi ( thập nhị hướng định hình - hỗn loạn ) Như: Con cò bay lả bay la, bay lả - bay lả lơi ( lơ lửng định hình, trái phải trên dưới tiến lùi ) hay bay la ( la la, hô vang trên cánh đồng âm thanh vang xa, vang là là đi theo một đường thẳng ). Con cò bay lả bay la có nghĩa là: con cò bay lên bay xuống bay tới bay lui rồi lại "thẳng cánh cò bay" Như: Tả Võ ( tả sung ) - Hữu Văn ( hữu đột ) của Vua Quan, một bên dũng mạnh đánh trận cầm gươm đao giáo mác - khung cảnh hỗn loạn ( tả sung - xung phong lên trước ), một bên là văn phong đánh trận nhẹ nhàng bằng văn ngôn - trông bình thản vuốt râu, khung cảnh có vẻ yên bình nhưng lại phối hợp với quân phía trước từ sau chiến tuyến bằng lời nói, văn thơ, văn ngôn làm suy yếu ý chí kẻ địch ( hữu đột - đột kích phía sau hoặc từ hai bên tạo ra một thế gọng kìm xiết chặt quân địch như "Hịch Tướng Sỹ - Trần Hưng Đạo Vương( văn võ song toàn )" )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]