tergiversation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tergiversation /ˌtɜː.ˌdʒɪ.vɜː.ˈseɪ.ʃən/

  1. Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.
  2. Sự bỏ phe, sự bỏ đảng.
  3. Sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tergiversation
/tɛʁ.ʒi.vɛʁ.sa.sjɔ̃/
tergiversations
/tɛʁ.ʒi.vɛʁ.sa.sjɔ̃/

tergiversation gc /tɛʁ.ʒi.vɛʁ.sa.sjɔ̃/

  1. Sự lần chần tránh .

Tham khảo[sửa]