Bước tới nội dung

thất thểu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰət˧˥ tʰḛw˧˩˧tʰə̰k˩˧ tʰew˧˩˨tʰək˧˥ tʰew˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰət˩˩ tʰew˧˩tʰə̰t˩˧ tʰḛʔw˧˩

Tính từ

thất thểu

  1. Nói dáng đi loạng choạng, không vững.
    Chim đi thất thểu như chim tha mồi. (ca dao)
  2. Lêu têu, bông lông.
    Thất thểu ở ngoài phố.

Tham khảo