thoái hóa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰwaːj˧˥ hwaː˧˥tʰwa̰ːj˩˧ hwa̰ː˩˧tʰwaːj˧˥ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

thoái hóa

  1. Thoái hoá.
  2. (Bộ phận của cơ thể động vật) Biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không có chức năng gì trong cơ thể. Ruột thừangườicơ quan thoái hoá.
  3. Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoásuy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]