Bước tới nội dung

thụt lùi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰṵʔt˨˩ lṳj˨˩tʰṵk˨˨ luj˧˧tʰuk˨˩˨ luj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰut˨˨ luj˧˧tʰṵt˨˨ luj˧˧

Động từ

thụt lùi

  1. (Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.
    Đi thụt lùi.
    thụt lùi.
  2. Sút kém so với trước, về mặt cố gắngthành tích đạt được.
    Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi.
    Một bước thụt lùi về tư tưởng.

Dịch

Tham khảo