thủ thư
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰṵ˧˩˧ tʰɨ˧˧ | tʰu˧˩˨ tʰɨ˧˥ | tʰu˨˩˦ tʰɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˩ tʰɨ˧˥ | tʰṵʔ˧˩ tʰɨ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Người coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.
- Viết phiếu yêu cầu thủ thư cho mượn sách
- Bức thư do chính tay người nào đó viết ra.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thủ thư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)