Bước tới nội dung

thức tỉnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨk˧˥ tḭ̈ŋ˧˩˧tʰɨ̰k˩˧ tïn˧˩˨tʰɨk˧˥ tɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨk˩˩ tïŋ˧˩tʰɨ̰k˩˧ tḭ̈ʔŋ˧˩

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

thức tỉnh

  1. (Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phảithoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.
  2. Gợi ra, làm trỗi dậy cái vốn tiềm tàng trong con người.
    Thức tỉnh lương tri con người.
    Bài thơ thức tỉnh lòng yêu nước.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]