tham nhũng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaːm˧˧ ɲuʔuŋ˧˥ | tʰaːm˧˥ ɲuŋ˧˩˨ | tʰaːm˧˧ ɲuŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaːm˧˥ ɲṵŋ˩˧ | tʰaːm˧˥ ɲuŋ˧˩ | tʰaːm˧˥˧ ɲṵŋ˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Lợi dụng quyền hành để tham ô và hạch sách, nhũng nhiễu dân.
- Quan lại tham nhũng.
- Chống tham nhũng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tham nhũng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “tham nhũng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
