thay mặt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰaj˧˧ ma̰ʔt˨˩ | tʰaj˧˥ ma̰k˨˨ | tʰaj˧˧ mak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰaj˧˥ mat˨˨ | tʰaj˧˥ ma̰t˨˨ | tʰaj˧˥˧ ma̰t˨˨ | |
Động từ
thay mặt
- (Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.
- Kí thay mặt giám đốc.
- Thay mặt gia đình cảm ơn.
- Thay mặt chính phủ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thay mặt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)