Bước tới nội dung

dõi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔʔɔj˧˥jɔj˧˩˨jɔj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɔ̰j˩˧ɟɔj˧˩ɟɔ̰j˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

dõi

  1. Dòng dõi, nói tắt.
    Nối dõi tông đường.
  2. Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia.
    Đóng dõi chuồng trâụ

Động từ

[sửa]

dõi

  1. Tiếp nối thế hệ trước.
    Dõi gót.
    Dõi bước cha anh.
  2. Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến.
    Dõi theo người lạ mặt.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]