Bước tới nội dung

thuồng luồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰuəŋ˨˩ luəŋ˨˩tʰuəŋ˧˧ luəŋ˧˧tʰuəŋ˨˩ luəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰuəŋ˧˧ luəŋ˧˧

Từ tương tự

Danh từ

thuồng luồng

  1. Loài vật dữnước, hình rắn, hay hại người.
  2. Cá sấu.

Tham khảo