tiên lượng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiən˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ | tiəŋ˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ | tiəŋ˧˧ lɨəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˧˥ lɨəŋ˨˨ | tiən˧˥ lɨə̰ŋ˨˨ | tiən˧˥˧ lɨə̰ŋ˨˨ | |
Danh từ
tiên lượng
Dịch
Động từ
- (Ít dùng) đoán trước những diễn biến của sự việc.
- tiên lượng về tình hình kinh tế trong thời gian tới
Đồng nghĩa
Tham khảo
“tiên lượng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam