tiền nhân hậu quả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiə̤n˨˩ ɲən˧˧ hə̰ʔw˨˩ kwa̰ː˧˩˧tiəŋ˧˧ ɲəŋ˧˥ hə̰w˨˨ kwaː˧˩˨tiəŋ˨˩ ɲəŋ˧˧ həw˨˩˨ waː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiən˧˧ ɲən˧˥ həw˨˨ kwaː˧˩tiən˧˧ ɲən˧˥ hə̰w˨˨ kwaː˧˩tiən˧˧ ɲən˧˥˧ hə̰w˨˨ kwa̰ːʔ˧˩

Danh từ riêng[sửa]

Tiền nhân hậu quả

  1. Kiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.
    Lục tri tiền thế nhân - Kim sinh thụ giả thị - Dục tri lai sinh quả - Kim sinh tác giả thi — Muốn biết nguyên nhân ở kiếp trước thế nào, cứ xem việc hưởng thụ ở kiếp này. muốn biết kết quả đời sau thế nào, cứ xem việc làm ở đời này. (Cảnh Đức Truyền đăng lục)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]