tiptoe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɪp.ˌtoʊ/
| [ˈtɪp.ˌtoʊ] |
Danh từ
tiptoe /ˈtɪp.ˌtoʊ/
- Đầu ngón chân.
- to stand on tiptoe; to be on tiptoe — nhón chân
Thành ngữ
Nội động từ
tiptoe nội động từ /ˈtɪp.ˌtoʊ/
- Đi nhón chân.
Thành ngữ
- to tiptoe round/around:
- Cẩn thận, tránh bàn hay làm (một cái gì đó khó hay nhạy cảm)].
- He admits he has never been one to tiptoe around controversial issue - ông ấy thú nhận là ông ấy chưa bao giờ là người có thể cẩn thận tránh bàn luận những chuyện nhạy cảm.
- Cẩn thận, tránh bàn hay làm (một cái gì đó khó hay nhạy cảm)].
Chia động từ
tiptoe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tiptoe | |||||
| Phân từ hiện tại | tiptoeing | |||||
| Phân từ quá khứ | tiptoed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tiptoe | tiptoe hoặc tiptoest¹ | tiptoes hoặc tiptoeth¹ | tiptoe | tiptoe | tiptoe |
| Quá khứ | tiptoed | tiptoed hoặc tiptoedst¹ | tiptoed | tiptoed | tiptoed | tiptoed |
| Tương lai | will/shall² tiptoe | will/shall tiptoe hoặc wilt/shalt¹ tiptoe | will/shall tiptoe | will/shall tiptoe | will/shall tiptoe | will/shall tiptoe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tiptoe | tiptoe hoặc tiptoest¹ | tiptoe | tiptoe | tiptoe | tiptoe |
| Quá khứ | tiptoed | tiptoed | tiptoed | tiptoed | tiptoed | tiptoed |
| Tương lai | were to tiptoe hoặc should tiptoe | were to tiptoe hoặc should tiptoe | were to tiptoe hoặc should tiptoe | were to tiptoe hoặc should tiptoe | were to tiptoe hoặc should tiptoe | were to tiptoe hoặc should tiptoe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tiptoe | — | let’s tiptoe | tiptoe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ
tiptoe /ˈtɪp.ˌtoʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tiptoe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)