Bước tới nội dung

title

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtɑɪ.tᵊl/
Hoa Kỳ

Danh từ

[sửa]

title (số nhiều titles)

  1. Tựa đề, tiêu đề.
  2. Nhan đề văn bản.
  3. Tước, tước hiệu, danh hiệu.
    the title of Duke — tước công
  4. Chức danh.
    Ở Úc cũng như ở Mỹ, khi một người có chức vụ (position) assistant professor hay associate professor hoặc professor thì chức danh (title) thường vẫn là professor.
  5. Tư cách, danh nghĩa.
    to have a title to a place among great poets — có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
  6. Tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ.
  7. (Luật pháp) Quyền sở hữu; chứng thư, văn tự.

Tham khảo

[sửa]