Bước tới nội dung

trì kéo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi̤˨˩ kɛw˧˥tʂi˧˧ kɛ̰w˩˧tʂi˨˩ kɛw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂi˧˧ kɛw˩˩tʂi˧˧ kɛ̰w˩˧

Động từ

trì kéo

  1. Ngăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.
    Chiến tranh làm trì kéo sự tăng trưởng nền kinh tế một cách rõ rệt.

Đồng nghĩa