Bước tới nội dung

trứng khôn hơn vịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨŋ˧˥ xon˧˧ həːn˧˧ vḭʔt˨˩tʂɨ̰ŋ˩˧ kʰoŋ˧˥ həːŋ˧˥ jḭt˨˨tʂɨŋ˧˥ kʰoŋ˧˧ həːŋ˧˧ jɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂɨŋ˩˩ xon˧˥ həːn˧˥ vit˨˨tʂɨŋ˩˩ xon˧˥ həːn˧˥ vḭt˨˨tʂɨ̰ŋ˩˧ xon˧˥˧ həːn˧˥˧ vḭt˨˨

Thành ngữ

[sửa]

trứng khôn hơn vịt

  1. (nghĩa bóng, thường dùng để chê bai) Ví trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.
    • 1987, Triệu Xuân, Đâu là lời phán xét cuối cùng, Văn Nghệ, tr. 84:
      Bố tôi không chấp nhận sự mà ông kêu bằng «trứng khôn hơn vịt». Những người như bố tôi thường đầy mặc cảm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]