tra tấn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaː˧˧ tən˧˥ | tʂaː˧˥ tə̰ŋ˩˧ | tʂaː˧˧ təŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaː˧˥ tən˩˩ | tʂaː˧˥˧ tə̰n˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
tra tấn
- (luật pháp) Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.
- Bị tra tấn dã man.
Dịch
- tiếng Anh: torture
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tra tấn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
