Bước tới nội dung

tra tấn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨaː˧˧ tən˧˥tʂaː˧˥ tə̰ŋ˩˧tʂaː˧˧ təŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂaː˧˥ tən˩˩tʂaː˧˥˧ tə̰n˩˧

Từ tương tự

Động từ

tra tấn

  1. (luật pháp) Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.
    Bị tra tấn dã man.

Dịch

Tham khảo