trai gái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨaːj˧˧ ɣaːj˧˥ | tʂaːj˧˥ ɣa̰ːj˩˧ | tʂaːj˧˧ ɣaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂaːj˧˥ ɣaːj˩˩ | tʂaːj˧˥˧ ɣa̰ːj˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Thanh niên và thanh nữ nói chung.
- Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.
- Tránh những chuyện trai gái.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trai gái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)