tramping
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
tramping
Chia động từ
tramp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tramp | |||||
| Phân từ hiện tại | tramping | |||||
| Phân từ quá khứ | tramped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tramp | tramp hoặc trampest¹ | tramps hoặc trampeth¹ | tramp | tramp | tramp |
| Quá khứ | tramped | tramped hoặc trampedst¹ | tramped | tramped | tramped | tramped |
| Tương lai | will/shall² tramp | will/shall tramp hoặc wilt/shalt¹ tramp | will/shall tramp | will/shall tramp | will/shall tramp | will/shall tramp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tramp | tramp hoặc trampest¹ | tramp | tramp | tramp | tramp |
| Quá khứ | tramped | tramped | tramped | tramped | tramped | tramped |
| Tương lai | were to tramp hoặc should tramp | were to tramp hoặc should tramp | were to tramp hoặc should tramp | were to tramp hoặc should tramp | were to tramp hoặc should tramp | were to tramp hoặc should tramp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tramp | — | let’s tramp | tramp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tiếng Pháp
Danh từ
tramping gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tramping”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)