trung đoạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuŋ˧˧ ɗwa̰ːʔn˨˩tʂuŋ˧˥ ɗwa̰ːŋ˨˨tʂuŋ˧˧ ɗwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuŋ˧˥ ɗwan˨˨tʂuŋ˧˥ ɗwa̰n˨˨tʂuŋ˧˥˧ ɗwa̰n˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

trung đoạn

  1. (Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của .
  2. (Toán học) Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đấy.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]