truyền thuyết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̤n˨˩ tʰwiət˧˥tʂwiəŋ˧˧ tʰwiə̰k˩˧tʂwiəŋ˨˩ tʰwiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂwiən˧˧ tʰwiət˩˩tʂwiən˧˧ tʰwiə̰t˩˧

Danh từ[sửa]

truyền thuyết

  1. Truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.
    Truyền thuyết về.
    Thánh.
    Gióng.

Tham khảo[sửa]