Bước tới nội dung

trykk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít trykk trykket
Số nhiều trykk trykka, trykkene

trykk

  1. Sự ép, sức ép, áp lực, áp suất.
    trykk på en stavelse — Sự nhấn mạnh một âm.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít trykk trykken
Số nhiều trykk trykkene

trykk

  1. Sự đụng chạm mạnh.
    Han fikk en kraftig trykk i siden.
    en trykk seksten — Cú đấm mạnh.
    å stå for en trykk — Nhẫn nhục chịu đựng. Chịu đựng.
    Sự in, ấn loát.
    Han kunne ikke lese det som stod med smått trykk.
    Boka er nettopp gått i trykken.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]