u ran
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| u˧˧ zaːn˧˧ | u˧˥ ʐaːŋ˧˥ | u˧˧ ɹaːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| u˧˥ ɹaːn˧˥ | u˧˥˧ ɹaːn˧˥˧ | ||
Danh từ
u ran
- (Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
- U-ran được dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “u ran”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)