Bước tới nội dung

phóng xạ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Phóng: buông thả; xạ: bắn ra

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fawŋ˧˥ sa̰ːʔ˨˩fa̰wŋ˩˧ sa̰ː˨˨fawŋ˧˥ saː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fawŋ˩˩ saː˨˨fawŋ˩˩ sa̰ː˨˨fa̰wŋ˩˧ sa̰ː˨˨

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

phóng xạ

  1. Nói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.
    Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa học kĩ thuật và các ngành kinh tế quốc dân.

Tham khảo

[sửa]