unburden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.ˈbɜː.dᵊn/

Ngoại động từ[sửa]

unburden ngoại động từ /.ˈbɜː.dᵊn/

  1. Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng).
  2. (Nghĩa bóng) Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.
    to unburden one's soul to a friend — bộc lộ tâm tư với bạn
    to unburden oneself to — bộc lộ tâm tình với (ai)

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]