unravel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌən.ˈræ.vəl/
Ngoại động từ
unravel ngoại động từ /ˌən.ˈræ.vəl/
- Tháo ra, gỡ mối (chỉ).
- (Nghĩa bóng) Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ.
- to unravel a mystery — làm ra manh mối một điều bí mật
Chia động từ
unravel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unravel | |||||
| Phân từ hiện tại | unravelling | |||||
| Phân từ quá khứ | unravelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unravel | unravel hoặc unravellest¹ | unravels hoặc unravelleth¹ | unravel | unravel | unravel |
| Quá khứ | unravelled | unravelled hoặc unravelledst¹ | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled |
| Tương lai | will/shall² unravel | will/shall unravel hoặc wilt/shalt¹ unravel | will/shall unravel | will/shall unravel | will/shall unravel | will/shall unravel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unravel | unravel hoặc unravellest¹ | unravel | unravel | unravel | unravel |
| Quá khứ | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled |
| Tương lai | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unravel | — | let’s unravel | unravel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
unravel nội động từ /ˌən.ˈræ.vəl/
Chia động từ
unravel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unravel | |||||
| Phân từ hiện tại | unravelling | |||||
| Phân từ quá khứ | unravelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unravel | unravel hoặc unravellest¹ | unravels hoặc unravelleth¹ | unravel | unravel | unravel |
| Quá khứ | unravelled | unravelled hoặc unravelledst¹ | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled |
| Tương lai | will/shall² unravel | will/shall unravel hoặc wilt/shalt¹ unravel | will/shall unravel | will/shall unravel | will/shall unravel | will/shall unravel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unravel | unravel hoặc unravellest¹ | unravel | unravel | unravel | unravel |
| Quá khứ | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled | unravelled |
| Tương lai | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel | were to unravel hoặc should unravel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unravel | — | let’s unravel | unravel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unravel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)